|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| CAS: | 7778-77-0 | Einecs: | 7778-77-0 |
|---|---|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Tinh thể trắng | Tinh thể hydrat: | Tinh thể khan |
| Cuộc sống spen: | Hai năm | Tỉ trọng: | 2.338 g/cm³ |
| số liệu thống kê: | Cấp độ nông nghiệp | ||
| Làm nổi bật: | Kali Dihydrogen Phosphate Cấp Nông Nghiệp,Kali Dihydrogen Phosphate 98%,Tinh Thể Trắng 7778 77 0 Cas |
||
| Thuộc tính | Giá trị |
|---|---|
| CAS | 7778-77-0 |
| EINECS | 7778-77-0 |
| Sự xuất hiện | Thạch tinh trắng |
| Hydrat tinh thể | Các tinh thể không nước |
| Tuổi thọ | Hai năm. |
| Mật độ | 2.338 g/cm3 |
| Thể loại | Lớp nông nghiệp |
| Phân tích | Phương pháp thử nghiệm | Yêu cầu tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| MKP (KH)2Địa chỉ4) hàm lượng % | HG/T 4511-2013 | ≥98% |
| Không hòa tan trong nước % | HG/T 4511-2013 | ≤ 0,3% |
| Giá trị PH (10g/mL) | HG/T 4511-2013 | 4.4 ¢4.6 |
| Chlorua (như Cl) ppm | HG/T 4511-2013 | < 0,79% |
| Arsen (như As) ppm | HG/T 4511-2013 | < 0,005% |
| Độ ẩm | HG/T 4511-2013 | < 0,48% |
| Chất chì (như Pb) ppm | HG/T 4511-2013 | <4 |
| Mất trong quá trình sấy khô % | HG/T 4511-2013 | < 1 |
| P2O5(được hòa tan trong nước) % | HG/T 4511-2013 | ≥ 521 |
| K2O (được hòa tan trong nước) % | HG/T 4511-2013 | ≥ 34.5 |
Người liên hệ: Mr. Jenkins Hu / Jinxu Hu
Tel: 15263616103
Fax: 86--0536-3524268