Nhà Sản phẩmKali Dihydro Phốt phát

98% Kali Dihydrogen Phosphate bột xử lý nước Cas số 7778 77 0

Chứng nhận
Trung Quốc Riel Chemical Co., Ltd. Chứng chỉ
Trung Quốc Riel Chemical Co., Ltd. Chứng chỉ
Khách hàng đánh giá
Hợp tác mạnh mẽ, hướng tới một tương lai tươi sáng.

—— Ahmad bin Sulaiman

Tinh thần hợp tác, đạt được thành công chung

—— Juan dela Cruz

Đội ngũ hóa học Riel. Thật là một niềm vui tuyệt đối khi được hợp tác với các bạn trong năm nay. Tinh thần sáng tạo và thực hiện tỉ mỉ của các bạn tiếp tục truyền cảm hứng cho chúng tôi. Chúng tôi mong muốn cùng nhau xây dựng bước đột phá tiếp theo. Cảm ơn.

—— Alex Mitchell

Tôi trò chuyện trực tuyến bây giờ

98% Kali Dihydrogen Phosphate bột xử lý nước Cas số 7778 77 0

98% Potassium Dihydrogen Phosphate Powder Water Treatment Cas No 7778 77 0
98% Potassium Dihydrogen Phosphate Powder Water Treatment Cas No 7778 77 0 98% Potassium Dihydrogen Phosphate Powder Water Treatment Cas No 7778 77 0 98% Potassium Dihydrogen Phosphate Powder Water Treatment Cas No 7778 77 0

Hình ảnh lớn :  98% Kali Dihydrogen Phosphate bột xử lý nước Cas số 7778 77 0

Thông tin chi tiết sản phẩm:
Nguồn gốc: Weifang
Hàng hiệu: Riel Chemical
Chứng nhận: SGS,ISO9001,CE
Số mô hình: 98%
Thanh toán:
Số lượng đặt hàng tối thiểu: 20 tấn
Giá bán: USD 657/TONS FOB
chi tiết đóng gói: Túi dệt polyethylene 25 kg, chống ẩm, dễ vận chuyển
Thời gian giao hàng: 5 ngày làm việc
Điều khoản thanh toán: L/C, T/T.
Khả năng cung cấp: 50 tấn mỗi ngày
Tiếp xúc nói chuyện ngay.

98% Kali Dihydrogen Phosphate bột xử lý nước Cas số 7778 77 0

Sự miêu tả
CAS: 7778-77-0 Einecs: 7778-77-0
Vẻ bề ngoài: Hạt tinh thể màu trắng Tinh thể hydrat: Tinh thể khan
Cuộc sống spen: Hai năm Tỉ trọng: 2.338 g/cm³
Độ hòa tan: hòa tan trong nước
Làm nổi bật:

98% Potassium Dihydrogen Phosphate bột

,

Điều trị nước Kalium Dihydrogen Phosphate

,

Số CAS 7778 77 0 98%

98% Kali Dihydrogen Phosphate Dạng Bột Xử Lý Nước (Số CAS 7778-77-0)
Tổng quan sản phẩm

CAS 7778-77-0 Kali Dihydrogen Phosphate 98% cho các ứng dụng xử lý nước.

Thông số kỹ thuật chính
Thuộc tính Giá trị
CAS 7778-77-0
EINECS 7778-77-0
Ngoại quan Hạt tinh thể màu trắng
Dạng hydrat tinh thể Tinh thể khan
Thời hạn sử dụng Hai năm
Tỷ trọng 2,338 g/cm³
Độ hòa tan Hòa tan trong nước
Tính chất hóa học
Sản phẩm: Kali dihydrogen phosphate/MKP
Công thức phân tử: KH2PO4
Khối lượng phân tử: 136,09
Loại công nghiệp: 98% CAS 7778-77-0
Loại phân bón (Nông nghiệp/Y tế): 98% CAS 7778-77-0
Tiêu chuẩn chất lượng (HG/T 4511-2013)
Phân tích Phương pháp kiểm tra Yêu cầu tiêu chuẩn
Hàm lượng MKP (KH2PO4) % HG/T 4511-2013 ≥98%
Hàm lượng không tan trong nước % HG/T 4511-2013 ≤0,3%
Giá trị PH (10g/mL) HG/T 4511-2013 4,4~4,6
Chloride (dưới dạng Cl) ppm HG/T 4511-2013 <0,79%
Arsenic (dưới dạng As) ppm HG/T 4511-2013 <0,005%
Độ ẩm HG/T 4511-2013 <0,48%
Chì (dưới dạng Pb) ppm HG/T 4511-2013 <4
Tổn thất khi sấy % HG/T 4511-2013 <1
P2O5 (hòa tan trong nước) % HG/T 4511-2013 ≥52,1
K2O (hòa tan trong nước) % HG/T 4511-2013 ≥34,5
Tính chất vật lý hóa học
Khối lượng phân tử: 163,94 g/mol
Ngoại quan: Chất rắn dạng tinh thể hoặc bột màu trắng
Mùi: Không mùi hoặc mùi lưu huỳnh nhẹ
Tỷ trọng: 1,62 g/cm³ (dodecahydrate, 20°C)
Điểm nóng chảy: khoảng 73,4°C (phân hủy dodecahydrate)
An toàn hóa chất: Hàng hóa không hạn chế
Độ hòa tan: Nước: dễ tan trong nước, dung dịch nước có tính kiềm mạnh (pH khoảng 12); Dung môi hữu cơ: không tan trong ethanol và các dung môi hữu cơ khác
Phản ứng thủy phân: Phân ly hoàn toàn trong nước tạo thành ion photphat và ion natri
Tạo phức: Tạo kết tủa không tan với các ion kim loại (ví dụ: Ca²⁺, Mg²⁺) để làm mềm nước cứng
Độ bền nhiệt: Phân hủy khi đun nóng đến nhiệt độ cao, tạo thành natri photphat và oxy
Potassium Dihydrogen Phosphate product sample
Ưu điểm sản phẩm hóa chất Riel
  1. Ưu điểm kỹ thuật: Công nghệ sản xuất trưởng thành với hơn 20 năm kinh nghiệm sản xuất axit nitric, cung cấp sản phẩm chất lượng ổn định vượt tiêu chuẩn quốc gia.
  2. Ưu điểm chất lượng sản phẩm: Kiểm soát chất lượng tiêu chuẩn cao với sản phẩm vượt tiêu chuẩn sản phẩm xuất sắc quốc gia và chứng nhận REACH của EU. Cam kết sản xuất xanh và bền vững môi trường.
  3. Ưu điểm chuỗi công nghiệp: Chuỗi công nghiệp hoàn chỉnh từ axit nitric đến kali nitrat, magie nitrat và các sản phẩm phân bón hòa tan trong nước dạng nitrat, nâng cao hiệu quả sản xuất và khả năng cạnh tranh trên thị trường.
  4. Ưu điểm thị trường và khách hàng: Mạng lưới cung ứng rộng khắp với mối quan hệ ổn định lâu dài và sự hiện diện trên thị trường quốc tế tại hơn 20 quốc gia và khu vực.
  5. Ưu điểm bảo vệ môi trường và tiết kiệm năng lượng: Công nghệ tiết kiệm năng lượng và các khái niệm sản xuất xanh được tích hợp vào bố cục chiến lược, giảm tiêu thụ năng lượng và cải thiện mức độ sản xuất sạch hơn.
Riel Chemical production facility
Câu hỏi thường gặp
Điều khoản thanh toán của quý vị là gì?

Chúng tôi chấp nhận T/T và L/C trả ngay làm điều khoản thanh toán.

Quý vị có thể giao hàng đúng hạn không?

Có, chúng tôi chuyên về dòng sản phẩm này với nhiều năm kinh nghiệm, đảm bảo giao hàng đúng hạn đồng thời duy trì chất lượng vượt trội.

Quý vị có cung cấp mẫu miễn phí không?

Có, chúng tôi cung cấp mẫu miễn phí với khách hàng chịu trách nhiệm về phí chuyển phát nhanh.

Giá cả thế nào? Quý vị có thể làm cho nó kinh tế hơn không?

Chúng tôi ưu tiên lợi ích của khách hàng và đưa ra mức giá cạnh tranh, có thể thương lượng dựa trên điều kiện đơn hàng.

Tôi có thể đến thăm công ty và nhà máy của quý vị tại Trung Quốc không?

Có, quý vị được chào đón đến thăm công ty chúng tôi tại Duy Phường, Trung Quốc (chúng tôi cung cấp dịch vụ đón/tiễn sân bay).

Nếu có vấn đề về chất lượng thì sao?

Chi tiết liên lạc
Riel Chemical Co., Ltd.

Người liên hệ: Mr. Jenkins Hu / Jinxu Hu

Tel: 15263616103

Fax: 86--0536-3524268

Gửi yêu cầu thông tin của bạn trực tiếp cho chúng tôi (0 / 3000)