|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| CAS: | 10124-56-8 | Einecs: | 233-343-1 |
|---|---|---|---|
| Vẻ bề ngoài: | Bột rắn màu trắng | Tinh thể hydrat: | Không có nước |
| Tên khác: | Muối gryam | PH: | 6 ~ 7 |
| Tuổi thọ: | Hai năm | ||
| Làm nổi bật: | Không có nước SHMP Natri Hexametaphosphate,SHMP Natri Hexametaphosphate trong nước,CAS 10124-56-8 SHMP phosphate |
||
| CAS | 10124-56-8 |
| EINECS | 233-343-1 |
| Ngoại quan | Bột rắn màu trắng |
| Hydrat tinh thể | Không có nước |
| Tên khác | Muối Granham |
| PH | 6~7 |
| Thời hạn sử dụng | Hai năm |
| Các mục để phát hiện và phân tích | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|
| Tổng phốt phát P2O5 ≥ | 68% |
| Phốt phát không hoạt động P2O5 ≤ | 7.5% |
| Không hòa tan trong nước ≤ | 0.04% |
| Sắt ≤ | 0.03% |
| Giá trị Ph | 5.8-7.3 |
| Độ hòa tan | Cần đủ điều kiện |
| Mức độ trùng hợp trung bình | 10-16 |
| Công thức Hóa học | (NaPO₃)₆ |
| Trọng lượng phân tử | 611.77 g/mol |
| Ngoại quan | Bột hoặc hạt màu trắng |
| Độ hòa tan | Hòa tan trong nước, không hòa tan trong dung môi hữu cơ |
| PH của Dung dịch nước | Khoảng 6.0-7.5 (dung dịch nước 1%) |
| Điểm nóng chảy | Khoảng 616°C (phân hủy) |
| Mật độ | Khoảng 2.484 g/cm³ |
| Tính hút ẩm | Mạnh, dễ hấp thụ độ ẩm |
Người liên hệ: Mr. Jenkins Hu / Jinxu Hu
Tel: 15263616103
Fax: 86--0536-3524268