|
Thông tin chi tiết sản phẩm:
Tiếp xúc
nói chuyện ngay.
|
| CAS: | 6153-56-6 | EINECS: | 205-634-3 |
|---|---|---|---|
| Tinh thể hydrat: | Oxalic Acid Dihydrate | Vẻ bề ngoài: | Sức mạnh trắng |
| tính axit: | Axit trung bình | độ hòa tan: | Nước |
| Làm nổi bật: | axit oxalic tinh khiết dihydrate công nghiệp,axit oxalic dihydrate tiêu chuẩn phổ biến,axit oxalic công nghiệp với bảo hành |
||
| Số TT | Các mục để phát hiện và phân tích | Giá trị tiêu chuẩn |
|---|---|---|
| 1 | Hàm lượng Axit Oxalic (C₂H₂O₄) %≥ | 99,6 |
| 2 | Sulphide (dưới dạng SO₄) %≤ | 0,07 |
| 3 | Tàn tro khi đốt %≤ | 0,01 |
| 4 | Kim loại nặng (dưới dạng Pb) %≤ | 0,0005 |
| 5 | Fluoride (dưới dạng Fe) %≤ | 0,0005 |
| 6 | Clo (dưới dạng Cl) %≤ | 0,0005 |
| 7 | Canxi (dưới dạng Ca) %≤ | 0,0005 |
| 8 | Hàm lượng không tan trong nước %≤ | 0,02 |
Người liên hệ: Mr. Jenkins Hu / Jinxu Hu
Tel: 15263616103
Fax: 86--0536-3524268